da thuộc

  1. dt. Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng: thu mua da trâu để làm da thuộc.
da thuộc
Người thợ thủ công cắt một tấm da thuộc để làm ví.